NQR75LE4 - THÙNG KÍN 5650 KG



NQR75LE4 - THÙNG KÍN 5650 KGThông số chung:

Trọng lượng bản thân :
3655
kG
Phân bố : - Cầu trước :
1895
kG
- Cầu sau :
1760
kG
Tải trọng cho phép chở :
5650
kG
Số người cho phép chở :
3
người
Trọng lượng toàn bộ :
9500
kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
7680 x 2250 x 3160
mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
5780 x 2090 x 2050/---
mm
Khoảng cách trục :
4175
mm
Vết bánh xe trước / sau :
1680/1650
mm
Số trục :
2
Công thức bánh xe :
4 x 2
Loại nhiên liệu :
Diesel

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:
4HK1E4NC
Loại động cơ:
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :
5193       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
114 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
02/04/---/---/---
Lốp trước / sau:
8.25 - 16 /8.25 - 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:
Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 228 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
Tag: NQR75LE4 - THÙNG KÍN 5650 KG, NQR75LE4 - THÙNG KÍN 5650 KG, NQR75LE4 - THÙNG KÍN 5650 KG, NQR75LE4 - THÙNG KÍN 5650 KG, NQR75LE4 - THÙNG KÍN 5650 KG, 

Nhận xét